| Từ vựng | Từ loại | Phiên âm | Nghĩa |
| animal | n | /ˈæn.ɪ.məl/ | loài vật, động vật |
| bear | n | /beər/ | gấu |
| beautiful | adj | /ˈbjuː.tɪ.fəl/ | đẹp, dễ thương |
| crocodile | n | /ˈkrɒk.ə.daɪl/ | con cá sấu |
| dangerous | adj | /ˈdeɪn.dʒər.əs/ | nguy hiểm |
| elephant | n | /ˈel.ɪ.fənt/ | con voi |
| enormous | adj | /ɪˈnɔː.məs/ | to lớn |
| fast | adj | /fa:st/ | nhanh |
| kangaroo | n | /ˌkæŋ.ɡərˈuː/ | con chuột túi |
| monkey | n | /ˈmʌŋ.ki/ | con khỉ |
| scary | adj | /ˈskeə.ri/ | làm sợ hãi, rùng rợn |
| tiger | n | /ˈtaɪ.ɡər/ | con hổ, con cọp |
| want | v | /wɒnt/ | muốn |
| wonderful | adj | /ˈwʌn.də.fəl/ | tuyệt vời |
| zebra | n | /ˈzeb.rə/ | ngựa vằn |
| zoo | n | /zu:/ | sở thú |
Mọi chi tiết liên hệ với chúng tôi :
TRUNG TÂM GIA SƯ TÂM TÀI ĐỨC
Các số điện thoại tư vấn cho Phụ Huynh :
Điện Thoại : 091 62 65 673 hoặc 01634 136 810
Các số điện thoại tư vấn cho Gia sư :
Điện thoại : 0902 968 024 hoặc 0908 290 601

Leave a Reply