Vở bài tập Toán lớp 4 trang 7 Bài 1: Viết tiếp vào chỗ chấm:
Trong các số 294; 634; 2763; 6020; 33 319; 78 132.
a) Các số chia hết cho 3 là: ……….
b) Các số không chia hết cho 3 là: …………..
c) Các số chia hết cho 3 nhưng không chia hết cho 9 là: …………….
Phương pháp giải
*) Tính tổng của các chữ số đã cho:
– Các số có tổng các chữ số chia hết cho 3 thì chia hết cho 3.
– Các số có tổng các chữ số chia hết cho 9 thì chia hết cho 9.
Lời giải:
Tính tổng các chữ số của các số đã cho ta có :
Số 294 có tổng các chữ số là 15 ;
Số 634 có tổng các chữ số là 13 ;
Số 2763 có tổng các chữ số là 18 ;
Số 3681 có tổng các chữ số là 18 ;
Số 6020 có tổng các chữ số là 8 ;
Số 33 319 có tổng các chữ số là 22 ;
Số 78 132 có tổng các chữ số là 21.
Do đó :
a) Các số chia hết cho 3 là: 294; 2763; 3681; 78 132.
b) Các số không chia hết cho 3 là: 634; 6020; 33 319.
c) Các số chia hết cho 3 nhưng không chia hết cho 9 là: 294; 78 132
Vở bài tập Toán lớp 4 trang 7 Bài 2: Đúng ghi Đ, sai ghi S:


Phương pháp giải
Áp dụng dấu hiệu chia hết cho 2 ; 9 ; 3 :
– Các số có chữ số tận cùng là 0; 2; 4; 6; 8 thì chia hết cho 2.
– Các số có tổng các chữ số chia hết cho 3 thì chia hết cho 3.
– Các số có tổng các chữ số chia hết cho 9 thì chia hết cho 9.
Lời giải:

Phương pháp giải
Áp dụng dấu hiệu chia hết cho 2 ; 9 ; 3 :
– Các số có chữ số tận cùng là 0; 2; 4; 6; 8 thì chia hết cho 2.
– Các số có tổng các chữ số chia hết cho 3 thì chia hết cho 3.
– Các số có tổng các chữ số chia hết cho 9 thì chia hết cho 9.
Lời giải:

Vở bài tập Toán lớp 4 trang 7 Bài 4: Với ba trong bốn chữ số 0; 6; 1; 2 hãy viết các số có ba chữ số và:
a) Chia hết cho 9: ………
b) Chia hết cho 3 nhưng không chia hết cho 9: ……….
Phương pháp giải
– Các số có tổng các chữ số chia hết cho 3 thì chia hết cho 3.
– Các số có tổng các chữ số chia hết cho 9 thì chia hết cho 9.
Lời giải:
a) Với 3 trong bốn chữa số 0 ; 6 ; 1 ; 2 viết được các số có ba chữ số và chia hết cho 9 là :
612 ; 621 ; 126 ; 162 ; 261 ; 216.
b) Với 3 trong bốn chữa số 0 ; 6 ; 1 ; 2 viết được các số có ba chữ số chia hết cho 3 nhưng không chia hết cho 9 là :
Vở bài tập Toán lớp 4 trang 7 Bài 5: a) Viết tiếp năm số chia hết cho 10: 0; 10; ….; ….; …; …; …; …..
b) Viết tiếp ba số chia hết cho cả 2; 5 và 3: 0; 30; ….; ….; ….
Phương pháp giải
– Các số có chữ số tận cùng là 0 thì chia hết cho cả 2 và 5.
– Các số có tổng các chữ số chia hết cho 3 thì chia hết cho 3.
Lời giải:
a) Viết tiếp năm số chia hết cho 10:
0; 10; 20; 30; 40; 50; 60; 70
b) Viết tiếp ba số chia hết cho cả 2; 5 và 3:
0; 30; 60; 90; 120
Mọi chi tiết liên hệ với chúng tôi :
TRUNG TÂM GIA SƯ TÂM TÀI ĐỨC
Các số điện thoại tư vấn cho Phụ Huynh :
Điện Thoại : 091 62 65 673 hoặc 01634 136 810
Các số điện thoại tư vấn cho Gia sư :
Điện thoại : 0902 968 024 hoặc 0908 290 601

Leave a Reply